窄狹

zhǎi xiá trách hiệp

Hán Việt: trách hiệp · Pinyin: zhǎi xiá

Tổng quan

xem 狹窄|狭窄

Cấu tạo: (trách) + (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 狹窄|狭窄

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不寬敞。《西遊記》第二○回:「十分你家窄狹,沒處睡時,我們在樹底下,好道也坐一夜,不打擾你。」《紅樓夢》第六三回:「一面看視這裡窄狹,不能停放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狭隘;狭小; 谓心胸﹑气量﹑见识等不宽广; 窘迫﹐拮据。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.狭隘;狭小。 2.谓心胸﹑气量﹑见识等不宽广。 3.窘迫﹐拮据。

Eng

  • CC-CEDICT see 狹窄|狭窄[xia2 zhai3]
  • Cihui see 狹窄|狭窄