窄門 trách môn Hán Việt: trách môn Tổng quan Cấu tạo: 窄 (trách) + 門 (môn)Hán Việttrách mônCấu tạo窄 + 門 · trách + môn nghĩa thành phần: trách + môn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.狹小的門。如:「這房子的窄門上,貼著一副發人深省的對聯。」 2.比喻狹窄的入口。如:「每年都有十多萬的考生,想擠進大學的窄門。」EngCihui 窄門 hǎimén n. a narrow door/gate