窅冥

yǎo míng yểu minh

Hán Việt: yểu minh · Pinyin: yǎo míng

Tổng quan

âu xa tối tăm — Chỉ ý nghĩa sâu kín khó biết. yểu minh yểu minh ☆Sâu xa tối tăm — Chỉ ý nghĩa sâu kín khó biết.

Cấu tạo: (yểu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu xa tối tăm — Chỉ ý nghĩa sâu kín khó biết. yểu minh yểu minh ☆Sâu xa tối tăm — Chỉ ý nghĩa sâu kín khó biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深邃的樣子。《文選.劉孝標.辯命論》:「則未達窅冥之情,未測神明之數。」唐.元稹〈遣悲懷〉詩三首之三:「同穴窅冥何所望,他生緣會更難期。」也作「窈冥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽暗貌; 遥远处;遥空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幽暗貌。 2.遥远处;遥空。