窅然

yǎo rán yểu nhiên

Hán Việt: yểu nhiên · Pinyin: yǎo rán

Tổng quan

xa và sâu | xa xôi và mơ hồ | xem thêm 杳然

Cấu tạo: (yểu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa và sâu | xa xôi và mơ hồ | xem thêm 杳然

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悵然若失的樣子。《莊子.逍遙遊》:「往見四子藐姑射之山,汾水之陽,窅然喪其天下焉。」 2.深遠的樣子。《文選.傅亮.為宋公修張良廟教》:「顯默之際,窅然難究。」唐.李景亮《李章武傳》:「但空室窅然,寒燈半滅而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精深貌;深远貌; 犹怅然; 岑寂貌; 幽暗貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精深貌;深远貌。 2.犹怅然。 3.岑寂貌。 4.幽暗貌。

Eng

  • CC-CEDICT far and deep|remote and obscure|see also 杳然[yao3 ran2]
  • Cihui far and deep; remote and obscure; see also 杳然