窈冥

yǎo míng yểu minh

Hán Việt: yểu minh · Pinyin: yǎo míng

Tổng quan

biến thể của 杳冥

Cấu tạo: (yểu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 杳冥

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽暗的樣子。《史記.卷七.項羽本紀》:「於是大風從西北而起,折木發屋,揚沙石,窈冥晝晦逢迎楚軍。」《文選.左思.魏都賦》:「雷雨窈冥而未半,皦日籠光於綺寮。」 2.深邃的樣子。《淮南子.覽冥》:「得失之度深微窈冥,難以知論,不可以辯說也。」也作「窅冥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"窈■"; 深远渺茫貌; 阴暗貌; 遥空;极远处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窈■"。 2.深远渺茫貌。 3.阴暗貌。 4.遥空;极远处。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 杳冥[yao3 ming2]
  • Cihui variant of 杳冥