窈
yểuNôm yểu
Hán Việt: yểu · Pinyin: yǎo · Nôm: yểu
Tổng quan
Sâu xa. Vương An Thạch [王安石] : Hữu huyệt yểu nhiên [有穴窈然] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Có hang sâu thẳm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎo |
|---|---|
| Hán Việt | yểu |
| Âm Nôm | yểu |
| Quảng Đông | jiu2 |
| Mân Nam | iáu |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qeux |
| Baxter-Sagart | ʔˤ[e]wʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤ[e]wʔ |
| Phản thiết | 一叫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sâu xa. Vương An Thạch [王安石] : Hữu huyệt yểu nhiên [有穴窈然] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Có hang sâu thẳm. Yểu điệu [窈窕] (1) tả cái đức tính u nhàn của con gái, Yểu điệu thục nữ, Quân tử hảo cầu [窈窕淑女, 君子好逑] (Thi Kinh [詩經]) Gái hiền yểu điệu, Xứng đôi với người quân tử. Núi sông, nhà cửa thâm u cũng gọi là yểu điệu (2). Quy khứ lai từ [歸去來辭] : Kí yểu điệu dĩ tầm hác, diệc khi khu nhi kinh khâu [既窈窕以尋壑, 亦崎嶇而經丘] Đã vào trong sâu tìm khe nước, lại gập ghềnh mà qua gò
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) yểu yểu điệu [Eng: elegant]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yểu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yểu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yểu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.深遠。《說文解字.穴部》:「窈,深遠也。」《老子》第二一章:「窈兮冥兮,其中有精。」三國魏.王弼.注:「窈冥,深遠之歎,深遠不可得而見。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「窈而深,廓其有容。」 2.幽暗。《淮南子.道應》:「吾知道之可以弱,可以強; 可以柔,可以剛; 可以陰,可以陽; 可以窈,可以明。」《浙江通志.卷二○.山川一二.平陽縣》引清.潘耒〈南雁蕩游記〉:「左復有一洞如曲室,室後窈黑處,深不可窮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窈 (形声。从穴,幼声。本义幽深,深远) 同本义 窈,深远也。--《说文》 窈,深也。--《广雅》 窈兮冥兮。--《老子》。王注深远之叹。” 窈冥昼晦。--《史记·项羽记》 至道之精,窈窈冥冥。--《庄子·在宥》 由山上五六里,有穴窈然。--宋·王安石《游褒禅山记》 又如窈杳(幽远的样子); 窈纠(幽深曲折); 窈悠(深远的样子); 窈陷(深凹); 窈妙(精微,幽远); 窈冥(深远难测); 窈坳(幽怨); 窈郁(幽深的样子); 窈丽(幽深而秀丽); 窈蔼(深远; 幽暗); 窈停(深目高鼻的样子); 窈深(幽深; 深邃); 窈黑(深邃幽暗); 窈然(深远的样 窈yǎo ⒈幽深,深远~静。~深。有穴~然。 ⒉ ①文静而漂亮~窕淑女。 ②宫室、山水等幽深曲折黄河从西来,~窕入远山。
Eng
- CC-CEDICT (literary) deep; profound; dim (variant of 杳[yao3])
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏皎切【集韻】【韻會】【正韻】伊鳥切,𠀤音杳。【說文】深遠也。【廣韻】深也,靜也。【莊子·在宥篇】至道之精,窈窈冥冥。 又窈窕,幽閒也。【詩·周南】窈窕淑女。【揚子·方言】美心爲窈。【註】幽靜也。 又【集韻】一叫切,音窔。義同。 又【集韻】於兆切。【詩·𨻰風】舒窈糾兮。【傳】窈糾,舒之姿也。 又讀如幽。【淮南子道應訓】可以明,可以窈。【註】窈,讀如幽。孔廟𥓓作①。或作䆗。通作窅。①字原作穴下𢆲。
Thuyết Văn
𥥍遠也。 从穴。幼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南毛傳曰。窈窕、幽閒也。以幽釋窈。以閒釋窕。方言曰。美心爲窈。美狀爲窕。陳風傳又曰。窈糾、舒之姿也。舒、遅也。 烏皎切。古音在三部。
【窈】 (yểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) , Thanh phù (聲符): 幼 (ấu) Phiên thiết: Ô kiểu thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 皎 (kiểu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: iểu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𥥍 viễn (Xa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡢵 · 𡣠 · 𥥆