窈窕

yǎo tiǎoyểu điệu

Hán Việt: yểu điệu · Pinyin: yǎo tiǎo

Tổng quan

yểu điệu; duyên dáng (chỉ con gái).; sâu thẳm tĩnh mịch (cung thất, sơn thuỷ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"窈竔"。 2.娴静貌; 美好貌。 3.妖冶貌。 4.指美女。 5.喻指才子。 6.深远貌; 秘奥貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.幽靜美好的樣子。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,君子好逑。」清.王國維〈蝶戀花.百尺朱樓臨大道〉詞:「獨倚闌干人窈窕,閒中數盡行人小。」 2.妖冶的樣子。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻》:「入則亂髮壞形,出則窈窕作態。」 3.深遠的樣子。晉.郭璞〈江賦〉:「潛逵傍通,幽岫窈窕。」晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘。」

Cấu tạo: 窈 (yểu) + 窕 (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ đẹp đẽ dịu dàng của đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh: »Người yểu điệu kẻ văn chương, Trai tài gái sắc xuân đương vừa thì«.; Nói dáng người con gái mềm mại nhẹ nhàng. Văn học (cổ) Tày nói yểu điệu còn ngụ ý đến đức tính hiền lành, dịu dàng, thuỳ mị, nết na, ngoan ngoãn. 無緣隺窈窕眉緣 Vô duyên hác yểu điệu mì duyên (Q.L.) (Dù nhất thời vô duyên rồi có ngày có duyên) Duyên: bao hàm ý yểu điệu. Yểu điệu, mì duyên: Cách cấu tạo câu có từ trùng lặp của Tày ngữ khiến ta biết tác giả bài thơ đã hiểu hai từ đó là cận nghĩa với nhau (yểu điệu là có duyên). 󱙻娘𪜀貂蝉别呂 娘免𫢍祥社奎鄉 他𫖂㶲平󱶿窈窕 Tên nàng là…
  • Biên soạn v.p. <wr.> 1. a graceful (of a woman) 2. a seductive woman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽靜美好的樣子。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,君子好逑。」清.王國維〈蝶戀花.百尺朱樓臨大道〉詞:「獨倚闌干人窈窕,閒中數盡行人小。」 2.妖冶的樣子。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻》:「入則亂髮壞形,出則窈窕作態。」 3.深遠的樣子。晉.郭璞〈江賦〉:「潛逵傍通,幽岫窈窕。」晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「既窈窕以尋壑,亦崎嶇而經丘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窈竔"。 2.娴静貌; 美好貌。 3.妖冶貌。 4.指美女。 5.喻指才子。 6.深远貌; 秘奥貌。

Eng

  • JMdict graceful
  • JMdict slim and beautiful
  • Cihui (literary) (of a woman) graceful and refined; comely; (esp.) slender; slim; (literary) (of a bower, a mountain stream or a boudoir within a palace etc) secluded
  • Tần suất từ v.p. <wr.> 1. a graceful (of a woman) 2. a seductive woman

Đức

  • Handedict zart und anmutig, einsam, abgelegen

ja

  • JMdict 窈窕(ようちょう)

other

  • Nguồn khác Vẻ đẹp đẽ dịu dàng của đàn bà con gái
  • Nguồn khác »Người yểu điệu kẻ văn chương, Trai tài gái sắc xuân đương vừa thì«

Từ liên quan

Gần nghĩa

窈窕的 · 窈窕淑女 · 窈冥 · 窈妙 · 窈窈 · 窈霭 · 窕邃 · 窕1.