窯變

yáo biàn diêu biến

Hán Việt: diêu biến · Pinyin: yáo biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (diêu) + (biến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓制造瓷器时﹐由于窑里高温度的火焰使釉发生化学变化﹐开窑后出现意外的新奇颜色和花样; 喻男女中某一方中途变心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓制造瓷器时﹐由于窑里高温度的火焰使釉发生化学变化﹐开窑后出现意外的新奇颜色和花样。 2.喻男女中某一方中途变心。

Eng

  • Cihui 窯變 áobiàn n. kiln transmutation