窯
diêuNôm riêu
Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo · Nôm: riêu
Tổng quan
Tục dùng như chữ diêu [窯]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | diêu |
| Âm Nôm | diêu |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Mân Nam | iô |
| Nhật Bản | KAMA |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Baxter-Sagart | law |
| Hán ngữ Thượng cổ | law |
| Phản thiết | 餘昭切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lò, cái lò nung vôi nung ngói, nung các đồ sứ, vì thế nên các đồ sành đồ sứ gọi là diêu. Dị dạng của chữ 窑
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ diêu [窯]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dao chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch) [Eng: brick-kiln]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.一種以耐火材料構成的設施,用來燒製磚、瓦、陶瓷等器具。《說文解字.穴部》:「窯,燒瓦窯灶也。」如:「磚窯」、「瓦窯」。宋.范成大〈梅根夾〉詩:「日明漁浦網,風側瓦窯煙。」_x000D_ 2.代指名窯廠所生產的陶瓷器。如:「御窯」、「柴窯」、「汝窯」。清.徐珂《清稗類鈔.鑒賞類.葉五官知鑒別》:「因論諸窯優劣,旁及金石真贗。」_x000D_ 3.開採煤石的坑洞。如:「煤窯」。_x000D_ 4.妓院的俗稱,或指奸盜的住處。《老殘遊記》第二回:「這幾年來好頑耍的誰不學他們的調兒呢?就是窯子裡的姑娘也人人都學。」清.俞正燮《癸巳存稿.窯亹》:「河北言姦盜所居亦曰窯。」_x000D_ 5.大陸西北地區人民所挖,用以居住的洞穴。如:「窯洞」。
Eng
- CC-CEDICT kiln, oven, coal pit, cave dwelling, (coll.) brothel
- JMdict stove
- JMdict furnace
- JMdict kiln
ja
- JMdict 窯(かま)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】與窯同。 又【廣東新語】歸善有窰輋,其人耕無犁鋤,率以刀治土。種五穀,曰刀耕。燔林木,使灰入土,土煖而蛇蟲死,以爲肥,曰火耨。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 窑 · 窰 · 䆙 · 𥧟 · 𥧳 · 窑 · 窯 · 窰 · 窑 · 窯 · 窰 · 窑