窯洞
diêu đỗng
Hán Việt: diêu đỗng · Pinyin: yáo dòng
Tổng quan
yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc) | LT:孔
Nghĩa
Việt
- Cihui yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc) | LT:孔
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區陝北、豫西一帶及黃土高原地區,居民為求耕種或取水方便,乃擇適近的山壁下部,挖鑿出供人居住的穴洞以為居所。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在土山的崖壁上挖凿的洞穴,供人居住或贮藏物品。多见于中国西北黄土高原地区。
Eng
- CC-CEDICT yaodong (a kind of cave dwelling in the Loess Plateau in northwest China)|CL:孔[kong3]
- Cihui yaodong (a kind of cave dwelling in the Loess Plateau in northwest China); CL:孔