窑洞

yáo dòngdiêu đỗng

Hán Việt: diêu đỗng · Pinyin: yáo dòng

Tổng quan

nhà hầm (khu vực cao nguyên Hoàng Thổ ở Tây Bắc, Trung Quốc, người ta đào những cái hang ở vách núi đá để ở gọi là nhà hầm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在土山的崖壁上挖凿的洞穴,供人居住或贮藏物品。多见于中国西北黄土高原地区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區陝北、豫西一帶及黃土高原地區,居民為求耕種或取水方便,乃擇適近的山壁下部,挖鑿出供人居住的穴洞以為居所。

Cấu tạo: 窯 (diêu) + 洞 (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc)
  • Cihui LT:孔
  • Tần suất từ diêu đỗng/diêu động: hầm trú ẫn/nhà hầm; nhà hầm
  • Biên soạn 窯洞 yáodòng n. 1. cave dwelling 2. opening of a kiln M:⁴zuò/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區陝北、豫西一帶及黃土高原地區,居民為求耕種或取水方便,乃擇適近的山壁下部,挖鑿出供人居住的穴洞以為居所。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在土山的崖壁上挖凿的洞穴,供人居住或贮藏物品。多见于中国西北黄土高原地区。

Eng

  • Cihui yaodong (a kind of cave dwelling in the Loess Plateau in northwest China)
  • Tần suất từ 窯洞 yáodòng n. 1. cave dwelling 2. opening of a kiln M:⁴zuò/ge

Đức

  • Handedict Wohnhöhle

Từ liên quan

Gần nghĩa

洞上 · 洞下 · 洞中 · 洞入 · 洞口 · 洞天 · 洞头 · 洞子