窖藏

jiào cángdiếu tàng

Hán Việt: diếu tàng · Pinyin: jiào cáng

Tổng quan

Hán Việt: GIÁO, KIẾU TÀNG cất vào hầm; cho vào hầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

用窖储藏:保存白薯的最好办法是~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將物品儲藏於可保持一定溫度或溼度的地窖內。古多用以儲藏酒類、食品等物,藉以保鮮或保久。如:「王老爹和同袍重逢,拿出窖藏多年的茅臺酒兩人同飲。」

Cấu tạo: 窖 (diếu) + 藏 (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cất vào hầm: cho vào hầm
  • Tần suất từ nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này), lương thực, vật dụng giấu kín, thức ăn dự trữ (của động vật qua đông), giấu kín, trữ kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm, kho tài liệu thu thập được, (khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí, trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum, (nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...), tích trữ lương thực (lúc đói kém) hồ, hầm khai thác, nơi khai thác, hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall), (như) cockpit, (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm, lỗ rò (bệnh đậu mùa), chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong…
  • Biên soạn 窖藏 iàocáng v. store in a cellar/pit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物品儲藏於可保持一定溫度或溼度的地窖內。古多用以儲藏酒類、食品等物,藉以保鮮或保久。如:「王老爹和同袍重逢,拿出窖藏多年的茅臺酒兩人同飲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用窖储藏:保存白薯的最好办法是~。

Eng

  • Cihui 窖藏 iàocáng v. store in a cellar/pit
  • Tần suất từ 窖藏 iàocáng v. store in a cellar/pit

Đức

  • Handedict einkellern, einlagern

Từ liên quan

Gần nghĩa

窖子 · 窖肥 · 藏主 · 藏书 · 藏人 · 藏六 · 藏医 · 藏匿