窖藏

jiào cáng diếu tàng

Hán Việt: diếu tàng · Pinyin: jiào cáng

Tổng quan

cất vào hầm: cho vào hầm

Cấu tạo: (diếu) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cất vào hầm: cho vào hầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物品儲藏於可保持一定溫度或溼度的地窖內。古多用以儲藏酒類、食品等物,藉以保鮮或保久。如:「王老爹和同袍重逢,拿出窖藏多年的茅臺酒兩人同飲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用窖储藏:保存白薯的最好办法是~。

Eng

  • CC-CEDICT to store in a cellar
  • Cihui 窖藏 iàocáng v. store in a cellar/pit