窖
Hán Việt: diếu · Pinyin: jiào
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái nhà lô trong nhà 【Khang Hi】[Lễ 禮 – Nguyệt lệnh 月令] 穿竇窖。 Xuyên đậu diếu. (Xuyên qua hang hốc) “Chú” 註: 入地隋曰竇,方曰窖。 Nhập địa thỏa viết đậu, phương viết diếu. (Chỗ vào lòng đất hình bầu dục thì gọi là Đậu, hình vuông thì gọi là Diếu.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古孝切 Cổ hiếu thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居效切,音敎。 Cư hiệu thiết, âm Giáo 【Bộ】Huyệt穴
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Hán Việt | diếu |
| Quảng Đông | gaau3 |
| Mân Nam | kau3 |
| Nhật Bản | ANAGURA |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krauh |
| Baxter-Sagart | kˤruk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤruk-s |
| Phản thiết | 則到切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hầm, hố chôn đồ gọi là {diếu} [窖]. Đào đất chôn đồ gọi là {diếu} [窖. Tấm lòng sâu xa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khiếu năng khiếu [Eng: to have/show an aptitude for]
- Bảng Tra Chữ Nôm diếu bêu diếu [Eng: to expose to shame]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diếu Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diếu Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: diếu Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 貯藏物品的地下室、地洞。如:「地窖」。《禮記.月令》:「穿竇窖,脩囷倉。」 [動] 收藏、埋藏。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「秦之敗也,豪傑皆爭取金玉,而任氏獨窖倉粟。」宋.蘇軾〈樓觀〉詩:「丹砂久窖井水赤,白樹誰燒廚灶香?」
Eng
- CC-CEDICT cellar|to store in a cellar
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古孝切【集韻】【韻會】【正韻】居效切,𠀤音敎。地藏也。【禮·月令】穿竇窖。【註】入地隋曰竇,方曰窖。【史記·貨殖傳】宣曲,任氏獨窖倉粟。【前漢·蘇武傳】廼幽武,置大窖中。【註】蓋米粟之窖而空者。 又通作窌。【周禮註】穿地曰窌,當爲窖。 又深心曰窖。【莊子·齊物論】與接爲構,日以心鬭,縵者,窖者,密者。【註】窖,深也,穴也。穴地藏穀曰窖,深心也。 又地名。【水經】漳水東至武安縣南黍窖邑,入於濁漳。 又【集韻】則到切。與竈同。
Thuyết Văn
地臧也。 从穴。告聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
月令。穿竇窖。注曰。入地隋曰竇。方曰窖。通俗文曰。藏穀麥曰窖。 古孝切。古音在三部。
【窖】 (diếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Cổ hiếu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 孝 (hiếu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: caó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) tang (Hay) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡇪 · 𡑛 · 窌 · 窌