窗屜

song thế

Hán Việt: song thế

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

裝置於窗上,可支起或放落的木架,上糊以紗或紙。《紅樓夢》第四○回:「若是作了帳子,糊了窗屜,遠遠的看著,就似烟霧一樣。」

Cấu tạo: 窗 (song) + 屜 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khung cửa sổ giấy
  • Biên soạn 窗屜 huāngtì n. prop for a window which opens from a hinge above

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝置於窗上,可支起或放落的木架,上糊以紗或紙。《紅樓夢》第四○回:「若是作了帳子,糊了窗屜,遠遠的看著,就似烟霧一樣。」

Eng

  • Cihui 窗屜 huāngtì n. prop for a window which opens from a hinge above

Từ liên quan

Gần nghĩa

窗屜子 · 屜子 · 窗體 · 窗侧 · 窗友 · 窗口 · 窗臺 · 窗外