窗洞

chuāng dòng song đỗng

Hán Việt: song đỗng · Pinyin: chuāng dòng

Tổng quan

cửa; cửa sổ thông hơi; cửa sổ lấy sáng; cửa tò vò (thông hơi hoặc lấy ánh sáng trên tường)。(窗洞兒)墻上開的通氣透光的洞。

Cấu tạo: (song) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa; cửa sổ thông hơi; cửa sổ lấy sáng; cửa tò vò (thông hơi hoặc lấy ánh sáng trên tường)。(窗洞兒)墻上開的通氣透光的洞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於牆上開鑿的通風透光的洞。有菱形、方形等各種形狀,上或加上木雕做為裝飾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);墙上开的通气透光的洞。

Eng

  • Cihui 窗洞 huāngdòng n. opening in a wall (to let in light/air)