窗紗

chuāng shā song sa

Hán Việt: song sa · Pinyin: chuāng shā

Tổng quan

song sa: lưới thép/vải thưa

Cấu tạo: (song) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa sổ che lụa mỏng. Chỉ phòng đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: »Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng«. song sa song sa ☆Cửa sổ che lụa mỏng. Chỉ phòng đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: »Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã…
  • Cihui song sa: lưới thép/vải thưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窗上所糊的紗。唐.白居易〈三月三日〉詩:「畫堂三月初三日,絮撲窗紗燕拂簷。」宋.陳與義〈梅〉詩:「愛欹纖影上窗紗,無限輕香夜遶家。」

Eng

  • Cihui 窗紗 huāngshā n. window screening