窘促

jiǒng cùquẫn xúc

Hán Việt: quẫn xúc · Pinyin: jiǒng cù

Tổng quan

THÚC, XÚC 書 quẫn bách; túng quẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉窘迫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困窘急迫。如:「最近手頭窘促,不能亂買東西。」也作「窘迫」、「窘急」。

Cấu tạo: 窘 (quẫn) + 促 (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書
  • Tần suất từ THÚC, XÚC 書 quẫn bách; túng quẫn; túng quẫn
  • Biên soạn 窘促 iǒngcù s.v. <wr.> 1. hard-pressed; urgent 2. poverty-stricken

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困窘急迫。如:「最近手頭窘促,不能亂買東西。」也作「窘迫」、「窘急」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉窘迫。

Eng

  • Cihui 窘促 iǒngcù s.v. <wr.> 1. hard-pressed; urgent 2. poverty-stricken
  • Tần suất từ 窘促 iǒngcù s.v. <wr.> 1. hard-pressed; urgent 2. poverty-stricken

Từ liên quan

Gần nghĩa

促使 · 促动 · 促坐 · 促声 · 促席 · 促弦 · 促成 · 促拍