窘困
quẫn khốn
Hán Việt: quẫn khốn · Pinyin: jiǒng kùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧困拮据。如:「他的家庭環境雖然窘困,卻絲毫挫折不了他的志氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窘迫困难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.窘迫困难。
Eng
- Cihui 窘困 iǒngkùn s.v. hard-pressed; very poor