窘急

jiǒng jí quẫn cấp

Hán Việt: quẫn cấp · Pinyin: jiǒng jí

Tổng quan

hư Quẫn bách 窘迫. quẫn cấp quẫn cấp ☆Như Quẫn bách 窘迫. quẫn cấp; quẫn bách。困窘危急。

Cấu tạo: (quẫn) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Quẫn bách 窘迫. quẫn cấp quẫn cấp ☆Như Quẫn bách 窘迫. quẫn cấp; quẫn bách。困窘危急。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困窘危急。《史記.卷一二四.游俠傳.郭解傳》:「適有天幸,窘急常得脫,若遇赦。」也作「窘迫」、「窘促」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困迫危急;困难紧急; 为难着急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.困迫危急;困难紧急。 2.为难着急。

Eng

  • Cihui 窘急 iǒngjí v.p. in great difficulty; hard-pressed