窜升

cuàn shēngthoán thăng

Hán Việt: thoán thăng · Pinyin: cuàn shēng

Tổng quan

tăng vọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

急速攀升。如:「近來物價指數不斷竄升,引起政府有關單位的密切注意。」

Cấu tạo: 竄 (thoán) + 升 (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vọt lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急速攀升。如:「近來物價指數不斷竄升,引起政府有關單位的密切注意。」

Eng

  • Cihui to rise rapidly; to shoot up

Từ liên quan

Gần nghĩa

升上 · 升京 · 升任 · 升值 · 升入 · 升冪 · 升到 · 升华