窝囊废

wō nāng fèioa nang phế

Hán Việt: oa nang phế · Pinyin: wō nāng fèi

Tổng quan

kẻ khiếp nhược; đồ bỏ đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"窝囊肺"。 2.方言。怯懦无能﹑甘受屈辱的人; 废物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罵人的話。廢物,指怯懦無能,甘受屈辱的人。如:「我們如果再低頭裝窩囊廢,恐怕世界上就沒一個人看得起咱們了!」

Cấu tạo: 窩 (oa) + 囊 (nang) + 廢 (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) người hèn nhát không có chí khí
  • Cihui kẻ nhu nhược
  • Cihui vô dụng
  • Tần suất từ oa nang phế: kẻ bất lực/kẻ khiếp nhược/đồ bỏ đi; kẻ khiếp nhược; đồ bỏ đi
  • Biên soạn oaf; lout

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窝囊肺"。 2.方言。怯懦无能﹑甘受屈辱的人; 废物。

Eng

  • Cihui (coll.) spineless coward; wimp; a good-for-nothing
  • Tần suất từ n. <coll.> oaf; lout

Từ liên quan

Gần nghĩa

窝囊气 · 窝囊 · 窝囊相 · 窝囊肺 · 窝囊钱 · 窩囊相 · 窩囊肺 · 窝囊劲儿