窝工
oa công
Hán Việt: oa công · Pinyin: wō gōng
Tổng quan
đọng công; giam công (do kế hoạch dở, điều hành dở mà công sức không phát huy tác dụng)
1.因计划不周或调配不好﹐工作人员没有工作或不能发挥作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui (công nhân) không có việc để làm
- Cihui bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
- Tần suất từ giam công
- Biên soạn 窩工 wōgōng* v.o. 1. enforced idleness due to poor organization of work 2. <coll.> evade work
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因计划不周或调配不好﹐工作人员没有工作或不能发挥作用。
Eng
- Cihui (of workers) to have no work to do; to be underutilized (due to lack of supplies, poor organization by management etc)
- Tần suất từ 窩工 wōgōng* v.o. 1. enforced idleness due to poor organization of work 2. <coll.> evade work