窩藏

wō cáng oa tàng

Hán Việt: oa tàng · Pinyin: wō cáng

Tổng quan

chứa chấp | che giấu

Cấu tạo: (oa) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứa chấp | che giấu
  • Cihui oa tàng oa tàng ☆Cất giấu đồ vật phi pháp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藏匿犯人、贓物。如:「窩藏人犯」。《三國演義》第四回:「卓遂令遍行文書,畫影圖形,捉拏曹操。擒獻者,賞千金,封萬戶侯;窩藏者同罪。」《花月痕》第九回:「我拐了王母兩個侍兒來,在你這裡窩藏哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私藏(罪犯、违禁品或赃物):~逃犯。

Eng

  • CC-CEDICT to harbor|to shelter
  • Cihui to harbor; to shelter