窟窿

kū long quật lung

Hán Việt: quật lung · Pinyin: kū long

Tổng quan

lỗ | túi | khoang | sơ hở | nợ nần

Cấu tạo: (quật) + 窿 (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ | túi | khoang | sơ hở | nợ nần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洞穴、孔。《西遊記》第二九回:「東風猶可,西風也將就;若是南風起,把青天也拱個大窟窿。」《紅樓夢》第六二回:「倘或那孔雀褂子再燒個窟窿,你去了,誰會補呢!」 2.北平方言。指債務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洞:冰~|老鼠~|鞋底磨了个大~;比喻亏空。

Eng

  • CC-CEDICT hole|pocket|cavity|loophole|debt
  • Cihui hole; pocket; cavity; loophole; debt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洞穴