窿
lung
Hán Việt: lung · Pinyin: lóng
Tổng quan
lọn bán lọn [Eng: mine shaft
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | lung |
| Quảng Đông | lung1 |
| Nhật Bản | YUMINARI |
| Hàn Quốc | 륭 |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | liung |
| Phản thiết | 良中切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khung lung} [穹窿] khum khum, giữa cao mà bốn bề thấp xuống gọi là {khung lung}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「窟窿」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窿〈形〉 高起;突出 用同癃” 窿 〈名〉 窿lóng〈方〉煤矿坑道。
Eng
- CC-CEDICT cavity|hole
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力中切【集韻】【韻會】【正韻】良中切,𠀤音隆。穹窿,天勢。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư