窠臼

kē jiùkhoa cữu

Hán Việt: khoa cữu · Pinyin: kē jiù

Tổng quan

CỰU, CỮU 書 cách cũ; khuôn mẫu cũ; mẫu sẵn; mẫu rập khuôn; rập khuôn. không rơi vào khuôn mẫu cũ. 擺脫前人的窠臼,獨創一格. thoát bỏ rập khuôn của người xưa, độc lập sáng tạo cái mới; tạo phong cách riêng

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻现成格式; 老套子(多指文章或其他艺术品):不落~, 作品摆脱前人~,独创一格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻陳舊、一成不變的規格模式。宋.朱熹〈答許順之書〉二七篇之一二:「此正是順之從來一個窠臼,何故至今出脫不得!」也作「臼窠」。

Cấu tạo: 窠 (khoa) + 臼 (cữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 不落窠臼。 擺脫前人的窠臼,獨創一格。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻陳舊、一成不變的規格模式。宋.朱熹〈答許順之書〉二七篇之一二:「此正是順之從來一個窠臼,何故至今出脫不得!」也作「臼窠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻现成格式; 老套子(多指文章或其他艺术品):不落~, 作品摆脱前人~,独创一格。

Eng

  • Cihui stereotypical pattern/rut

Đức

  • Handedict Stereotype, Furchen

Từ liên quan

Gần nghĩa

窠道 · 臼合 · 臼礮 · 臼窠 · 臼齿 · 臼齿的 · 臼齿动物 · 臼齿类的