窠道

khoa đạo

Hán Việt: khoa đạo

Tổng quan

KHÒA ĐẠO Tục ngữ. Khuôn mẫu và con đường. Chỉ cho sự ràng buộc của hình thức, khuôn mẫu. Tiết Vân Phong Văn Duyệt Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 語不離窠道、 焉能出蓋纏? 片雲橫谷口、 迷卻幾人源。 Nói chẳng lìa khuôn mẫu Phiền não thoát được ư? Áng mây chắn cửa động Lầm nguồn biết bao người.

Cấu tạo: (khoa) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÒA ĐẠO Tục ngữ. Khuôn mẫu và con đường. Chỉ cho sự ràng buộc của hình thức, khuôn mẫu. Tiết Vân Phong Văn Duyệt Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 語不離窠道、 焉能出蓋纏? 片雲橫谷口、 迷卻幾人源。 Nói chẳng lìa khuôn mẫu Phiền não thoát được ư? Áng mây chắn cửa động Lầm nguồn biết bao người.