窺探

kuī tàn khuy tham

Hán Việt: khuy tham · Pinyin: kuī tàn

Tổng quan

dò xét hoặc do thám | tọc mạch | nhìn trộm | chõ mũi vào | nhòm | ngó qua

Cấu tạo: (khuy) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dò xét hoặc do thám | tọc mạch | nhìn trộm | chõ mũi vào | nhòm | ngó qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中偷看、查探。《三國演義》第八回:「布大怒,潛入卓臥房窺探。時貂蟬起於窗下頭;忽見窗外池中照一人影,極長大,頭戴束髮冠。」《隋唐演義》第五三回:「巡邏的道:『明是李密,假做採樵,窺探軍情。』」 2.探究、察覺。如:「從這部電影的內容中,可以窺探出現代人心靈的空虛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗中察看:~虚实。

Eng

  • CC-CEDICT to pry into or spy on|to snoop|to peep|to poke one's nose into|to peer|to get a glimpse of
  • Cihui to pry into or spy on; to snoop; to peep; to poke one's nose into; to peer; to get a glimpse of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侦察