kuī khuy

Hán Việt: khuy · Pinyin: kuī

Tổng quan

nhìn trộm dò xét

窺基 · 窺察 · 窺度 · 窺測 · 窺窬 · 窺見 · 窺視鏡 · 管窺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuī
Hán Việtkhuy
Quảng Đôngkwai1
Mân Namkhui
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkhjye
Baxter-Sagartkʷʰe
Hán ngữ Thượng cổkʷʰe
Phản thiết缺規切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dòm, ngó. Chọc lỗ tường vách để dòm gọi là {khuy}. Lý Bạch [李白] : {Hán há Bạch Đăng đạo, Hồ khuy Thanh Hải loan, Do lai chinh chiến địa, Bất kiến hữu nhân hoàn} [漢下白登道,胡窺青海灣,由來征戰地,不見有人還] (Quan san nguyệt [關山月]) Quân Hán đi đường Bạch Đăng, Rợ Hồ dòm ngó vịnh Thanh Hải, Xưa nay nơ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.從隱密處或孔隙中偷看。《說文解字.穴部》:「窺,小視也。」如:「偷窺」、「以管窺天」。《孟子.滕文公下》:「鑽穴隙相窺。」唐.柳宗元〈三戒.黔之驢〉:「虎見之,龐然大物也,以為神,蔽林間窺之。」 2.泛指見、觀看。《呂氏春秋.審應覽.精諭》:「目視於無形,耳聽於無聲,商聞雖眾,弗能窺矣。」《明史.卷一二八.劉基傳》:「基博通經史,於書無不窺。」 3.偵視、探測。唐.李白〈關山月〉詩:「漢下白登道,胡窺青海灣。」宋.蘇轍〈六國論〉:「秦人不敢逾韓、魏以窺齊、楚、燕、趙之國,而齊、楚、燕、趙之國,因得以自完於其間矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to peep|to pry into

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】去隨切【集韻】【韻會】缺規切,𠀤音魁。【說文】小視也。【廣雅】窺視也。【論語】窺見室家之好。【玉篇】亦作闚。【莊子·秋水篇】用管闚天。 又【集韻】犬蘂切。同跬。半步也。【司馬法】凡人一舉足曰跬。跬,三尺也。兩舉足曰步。步,六尺也。【前漢·息夫躬傳】雖有武蠭精兵,未有能窺左足而先應者也。【註】窺,音跬,半步也。

Thuyết Văn

小視也。从穴。規聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去隓切。十六部。

【窺】(khuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 規 (qui) Phiên thiết: 去隓切 → khứ + đoạ Nghĩa: tiểu (nhỏ)視 vậy。 từ 穴。規 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 闚 · 𡪽 · 𥨖 · 𮄚 · 窥 · 闚 · 窥 · 窥