窺見

kuī jiàn khuy kiến

Hán Việt: khuy kiến · Pinyin: kuī jiàn

Tổng quan

nhìn thấy: nhìn thoáng thấy/thoáng hiện/cảm nhận

Cấu tạo: (khuy) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn thấy: nhìn thoáng thấy/thoáng hiện/cảm nhận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看出来或觉察到从这首诗里可以~作者的广阔胸怀。

Eng

  • CC-CEDICT to catch a glimpse of
  • Cihui 窺見 uījiàn v. catch glimpse of; detect