窩主

wō zhǔ oa chủ

Hán Việt: oa chủ · Pinyin: wō zhǔ

Tổng quan

người chứa chấp tội phạm | người tiêu thụ (hàng ăn cắp)

Cấu tạo: (oa) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chứa chấp tội phạm | người tiêu thụ (hàng ăn cắp)
  • Cihui oa chủ oa chủ ☆Kẻ chứa chấp kẻ gian — Kẻ cất giấu đồ vật bất hợp pháp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窩藏盜賊、贓物的人。《紅樓夢》第七四回:「我們的丫頭自然都是賊,我就是頭一個窩主。」也作「窩家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窝藏罪犯或赃物的人或人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.窝藏罪犯或赃物的人或人家。

Eng

  • CC-CEDICT person who harbors criminals|receiver (of stolen goods)
  • Cihui person who harbors criminals; receiver (of stolen goods)