窩囊
oa nang
Hán Việt: oa nang · Pinyin: wō nang
Tổng quan
uất ức. 窩囊氣 nỗi uất ức; bất lực; khiếp nhược; hèn nhát; yếu bóng vía. người này thật bất lực
①懦怯无能都怪大哥太窝囊,这小子才敢这么放肆。②委屈烦闷受了窝囊气, 摊上这等倒霉事,真窝囊。
1.因受到委屈而煩悶、難過的感覺。如:「現實生活裡,我其實活得蠻窩囊的,並不如你想像那樣的自在灑脫。」 2.無能、懦弱。多用於自責。如:「我越想越窩囊,竟然讓人給騙了都不自覺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy bực bội
- Cihui khó chịu
- Cihui vô dụng
- Cihui ngốc nghếch và hèn nhát
- Tần suất từ bất lực; khiếp nhược; hèn nhát; yếu bóng vía
- Biên soạn 1. good-for-nothing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因受到委屈而煩悶、難過的感覺。如:「現實生活裡,我其實活得蠻窩囊的,並不如你想像那樣的自在灑脫。」 2.無能、懦弱。多用於自責。如:「我越想越窩囊,竟然讓人給騙了都不自覺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①懦怯无能都怪大哥太窝囊,这小子才敢这么放肆。②委屈烦闷受了窝囊气, 摊上这等倒霉事,真窝囊。
Eng
- Cihui to feel vexed; annoyed; good-for-nothing; stupid and cowardly
- Tần suất từ s.v. 1. good-for-nothing , Tā lǎoshí, dànshì ∼. He is honest, but good-for-nothing. 2. vexed 3. annoying
Đức
- Handedict beleidigt sein, sich über ungerechte Behandlung ärgern (V, Psych)