窩家

wō jiāoa gia

Hán Việt: oa gia · Pinyin: wō jiā

Tổng quan

kẻ oa trữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即窝主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窩藏盜賊、贓物的人。《二刻拍案驚奇》卷一五:「捕人道:『崇明解到海賊一起,有江溶名字,是個窩家,還問什麼事端?』」也作「窩主」。

Cấu tạo: 窩 (oa) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn a person who harbors criminals

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窩藏盜賊、贓物的人。《二刻拍案驚奇》卷一五:「捕人道:『崇明解到海賊一起,有江溶名字,是個窩家,還問什麼事端?』」也作「窩主」。

Eng

  • Cihui 窩家 ōjiā n. a person who harbors criminals

other

  • Nguồn khác Như Oa chủ 窩主

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家醜 · 家世 · 家業 · 家嚴 · 家中 · 家主 · 家乘