窩工
oa công
Hán Việt: oa công · Pinyin: wō gōng
Tổng quan
(công nhân) không có việc để làm | bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (công nhân) không có việc để làm | bị sử dụng không hiệu quả (do thiếu vật tư, quản lý kém tổ chức, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因计划不周或调配不好﹐工作人员没有工作或不能发挥作用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因计划不周或调配不好﹐工作人员没有工作或不能发挥作用。
Eng
- CC-CEDICT (of workers) to have no work to do|to be underutilized (due to lack of supplies, poor organization by management etc)
- Cihui (of workers) to have no work to do; to be underutilized (due to lack of supplies, poor organization by management etc)