窩棚
oa bằng
Hán Việt: oa bằng · Pinyin: wō péng
Tổng quan
oa bằng: túp lều/lán/chòi
1.简陋的小屋。
臨時搭蓋的簡陋屋舍。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「不過還有那搭窩棚用的席、木板繩子、杆子,這些東西,都是包果子的給他買。」也稱為「窩鋪」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhà tạm
- Biên soạn shack; shed; matshed M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨時搭蓋的簡陋屋舍。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「不過還有那搭窩棚用的席、木板繩子、杆子,這些東西,都是包果子的給他買。」也稱為「窩鋪」。
Eng
- Cihui 窩棚 ōpeng n. shack; shed; matshed M:²zhī