窩鋪
oa phô
Hán Việt: oa phô · Pinyin: wō pù
Tổng quan
chỗ ngủ: phòng ngủ
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ ngủ: phòng ngủ
- Cihui chỗ ngủ; phòng ngủ。供睡覺的窩棚。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨時搭蓋的簡陋屋舍。《水滸傳》第四七回:「前後兩座莊門,兩條吊橋。牆裡四邊,都蓋窩鋪。」《西遊記》第二七回:「我做木匠,就在這裡搭個窩鋪,你與他圓房成事。」也稱為「窩棚」。
Eng
- Cihui 窩鋪 ōpù n. temporary mat shed M:¹zhāng