窩頓
oa đốn
Hán Việt: oa đốn · Pinyin: wō dùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收容、放置。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「拚幾十兩銀子買囑捕人,教強盜扳他同夥打劫,窩頓贓物在家。」
Eng
- Cihui 窩頓 ōdùn v. put in a proper place; give shelter
Hán Việt: oa đốn · Pinyin: wō dùn