窪地
oa địa
Hán Việt: oa địa · Pinyin: wā dì
Tổng quan
đất trũng; chỗ trũng; ruộng trũng
低洼的地方。
因地殼變動而陷落,高度在海平面之下的陸地。如:「新疆吐魯番為世界著名的窪地。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng đất thấp
- Tần suất từ sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy, sự rửa (vật gì), sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt, nước rửa, nước gội, nước rửa bát, nước vo gạo, nước lã, nước ốc, lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường), (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi, (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ), (hàng hải) sóng; tiếng sóng, có kết quả tốt, kết thúc tốt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra, rửa, giặt, chảy, chảy sát gần, vỗ vào, cuốn đi, giạt vào, khoét, nạo, thấm đẫm, làm ướt, thiếp vàng (một kim loại)…
- Biên soạn 窪地 wādì* n. depression; low-lying land M:¹piàn/²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低窪的地方。如:「院子後有塊洼地,一下雨就積滿了水。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 因地殼變動而陷落,高度在海平面之下的陸地。如:「新疆吐魯番為世界著名的窪地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 低洼的地方。
- Kaggle Zh-Vi wash
Eng
- JMdict hollow
- JMdict low ground
- JMdict basin
- JMdict pit
- JMdict dip
- Cihui low-lying ground; depression
- Tần suất từ 窪地 wādì* n. depression; low-lying land M:¹piàn/²kuài
Đức
- Handedict Niederung, Senke (S, Geol)
ja
- JMdict 窪地(くぼち)