凹地
ao địa
Hán Việt: ao địa
Tổng quan
thung lũng, (kiến trúc) khe mái, thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết
地理學術語,指盆地。如:「羅北凹地」。亦泛指凹陷、地勢較低的地方。如:「前面的這塊凹地,總是積滿了汙水。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vùng đất trũng
- Tần suất từ thung lũng, (kiến trúc) khe mái, thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết
- Biên soạn 凹地 odì n. hollow ground
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地理學術語,指盆地。如:「羅北凹地」。亦泛指凹陷、地勢較低的地方。如:「前面的這塊凹地,總是積滿了汙水。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi hgollow
Eng
- Cihui 凹地 odì n. hollow ground
- Tần suất từ 凹地 odì n. hollow ground