窮僻 qióng pì·cùng tích Hán Việt: cùng tích · Pinyin: qióng pì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"穷辟"。贫穷偏僻。 2.贫困不遇。 3.指贫困不遇之时﹑地或人。 4.谓诗风清苦﹐用字冷僻。 Cấu tạo: 窮 (cùng) + 僻 (tích)Pinyinqióng pìHán Việtcùng tíchTừ loạitínhCấu tạo窮 + 僻 · cùng + tích nghĩa thành phần: cùng + tích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 xa xôi hẻo lánh Từ liên quan Gần nghĩa僻地 · 僻壤 · 僻處 · 僻字 · 僻見 · 僻路 · 僻遠 · 僻陋