窮光蛋

qióng guāng dàn cùng quang đản

Hán Việt: cùng quang đản · Pinyin: qióng guāng dàn

Tổng quan

kẻ khốn khổ | người nghèo xơ xác | người đàn ông cùng quẫn | nông dân bần cùng | kẻ không một xu dính túi | kẻ lang thang túng quẫn

Cấu tạo: (cùng) + (quang) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ khốn khổ | người nghèo xơ xác | người đàn ông cùng quẫn | nông dân bần cùng | kẻ không một xu dính túi | kẻ lang thang túng quẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱窮苦而一無所有的人。《官場現形記》第三回:「這些候補小班子裡頭,一個個都是窮光蛋,靠得住的實在沒有。」

Eng

  • CC-CEDICT poor wretch|pauper|destitute man|poverty-stricken peasant|penniless good-for-nothing|impecunious vagabond
  • Cihui poor wretch; pauper; destitute man; poverty-stricken peasant; penniless good-for-nothing; impecunious vagabond