窮奇

qióng qícùng kì

Hán Việt: cùng kì · Pinyin: qióng qí

Tổng quan

Kẻ xấu xa, kẻ ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代恶人的称号。谓其行恶而好邪僻。 2.传说中的神名。 3.传说中的兽名。 4.极端新奇。 5.极力追求新奇。

Cấu tạo: 窮 (cùng) + 奇 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ xấu xa
  • Google Alex v6 quái thú

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代恶人的称号。谓其行恶而好邪僻。 2.传说中的神名。 3.传说中的兽名。 4.极端新奇。 5.极力追求新奇。

Đức

  • Handedict Kamaitachi (ein Geist in der japanischen Mythologie) (Eig, Lit)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奇醜 · 奇麗 · 奇事 · 奇人 · 奇偉 · 奇偶 · 奇兵 · 奇功