穷子
cùng tử
Hán Việt: cùng tử
Tổng quan
ẻ nghèo khổ bần tiện — Lời chửi mắng. Có nghĩa như Đồ khốn nạn — Cũng nói Cùng tiểu tử. cùng tử cùng tử ☆Kẻ nghèo khổ bần tiện — Lời chửi mắng. Có nghĩa như Đồ khốn nạn — Cũng nói Cùng tiểu tử. cùng tử (譬喻)法華經七喻之一。三界生死之眾生,譬之無功德法財之窮子。法華經信解品曰:「譬若有人,年既幼稚,捨父逃逝,久住他國。或十,二十,至五十歲。年既長大,加復窮困,馳騁四方,以求衣食。漸漸遊行,遇向本國。其父先來,求子不得。中止一城,其家大富。(中略)商估賈客,亦甚眾多。時貧窮子,遊諸聚落。經歷國邑,遂到其父所止之城。(中略)爾時,窮子傭賃展轉,遇到父舍。住立門側,遙見其父,踞師子床,寶几承足…