gōng cùng

Hán Việt: cùng · Pinyin: gōng

Tổng quan

nghèo khốn cùng dùng hết kiệt quệ kỹ lưỡng cực kỳ (khẩu ngữ) dai dẳng và vô ích

穷举 · 穷乏 · 穷人 · 穷养 · 穷冬 · 穷匮 · 穷困 · 穷国

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Hán Việtcùng
Quảng Đôngkung4
Chú âmㄑˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổgiung
Baxter-Sagart[g](r)uŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)uŋ
Phản thiết居雄切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {cùng} [窮]. Giản thể của chữ [窮].
  • Thiều Chửu Cùng cực, cái gì đến thế là hết nước đều gọi là {cùng}. Như {bần cùng} [貧窮] nghèo quá, {khốn cùng} [困窮] khốn khó quá, v.v. Luận ngữ [論語] : {Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ} [君子固窮, 小人窮斯濫矣] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Người quân tử có khi cùng khốn cũng là lẽ cố nhiên (thi cố gi…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: còng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: còng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: còng Xuất hiện 52 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「窮」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷 (形声。从穴,躬声。躬,身体,身在穴下,很窘困。简化字为会意,力在穴下,有劲使不出。本义穷尽,完结) 同本义 穷,极也。--《说文》 穷,竟也。--《小尔雅·广诂》 横四海兮焉穷?--《楚辞·九歌·云中君》 赤水穷焉。--《山海经·大荒南经》。注流极于此山也。” 与物变化而无所终穷。--《吕氏春秋·下贤》 穷高极远,而测深厚。--《礼记·乐记》 儒有博学而不穷。--《礼记·儒行》 图穷而匕首见。--《战国策·燕策》 欲穷其林。--晋·陶渊明《桃花源记》 欲穷千里目,更上一层楼。--唐·王之 穷(竑)qióng ⒈不得志,不显贵,跟"达"相对~不失义。…

Eng

  • CC-CEDICT poor|destitute|to use up|to exhaust|thoroughly|extremely|(coll.) persistently and pointlessly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【韻會小補】說文本作竆。从穴躳聲。隷作窮。 又【集韻】居雄切,音弓。恭貌。本作匔。或从穴作窮。

Thuyết Văn

極也。从穴。躳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渠弓切。九部。或假爲躳字。如鞠躬古作鞠窮。

【窮】(cùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 躳 (cung) Phiên thiết: 渠弓切 → cừ + cung Nghĩa: 極 vậy。 từ 穴。躳 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 竆 · 䠻 · 𥧺 · 𨉺 · 竆 · 穷 · 窮 · 竆 · 穷 · 窮