窮寇
cùng khấu
Hán Việt: cùng khấu · Pinyin: qióng kòu
Tổng quan
kẻ địch bị dồn vào chân tường
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ địch bị dồn vào chân tường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容已走投無路的賊寇。如:「窮寇莫追」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 困厄失势的敌人宜将剩勇追穷寇。
Eng
- CC-CEDICT cornered enemy
- Cihui cornered enemy