窮居

qióng jū cùng cư

Hán Việt: cùng cư · Pinyin: qióng jū

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi thật xa, ở ẩn — Ở vào cảnh nghèo. cùng cư cùng cư ☆Ở nơi thật xa, ở ẩn — Ở vào cảnh nghèo.