窮忙
cùng mang
Hán Việt: cùng mang · Pinyin: qióng máng
Tổng quan
bận bịu kiếm ăn: rắc rối/phức tạp
Nghĩa
Việt
- Cihui bận bịu kiếm ăn: rắc rối/phức tạp
- Cihui ghèo khốn, suốt ba ngày bận rộn kiếm ăn. cùng mang cùng mang ☆Nghèo khốn, suốt ba ngày bận rộn kiếm ăn. 1. bận bịu kiếm ăn。舊時指為了生計而忙碌奔走。 2. rắc rối; phức tạp (sự việc)。事情繁雜,非常忙碌。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.終日為生活而奔走忙碌。元.秦𥳑夫《東堂老.楔子》:「老兄染病,小弟連日窮忙,有失探望。」《水滸傳》第四九回:「聞知得舅舅在州裡勾當,家下窮忙少閑,不曾相會。」 2.白忙。如:「沒想到演講者臨時變卦不來了,幾日來準備接待事宜,算是窮忙一場。」
Eng
- Cihui 窮忙 ióngmáng v. 1. keep busy making ends meet 2. be pointlessly busy; be busy for nothing