窮愁

qióng chóu cùng sầu

Hán Việt: cùng sầu · Pinyin: qióng chóu

Tổng quan

cùng quẫn | phiền muộn | không xu dính túi và đầy lo âu

Cấu tạo: (cùng) + (sầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng quẫn | phiền muộn | không xu dính túi và đầy lo âu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窮困憂愁。唐.駱賓王〈秋日送別〉詩:「當歌應破涕,哀命返窮愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷困愁苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穷困愁苦。

Eng

  • CC-CEDICT destitute|troubled|penniless and full of care
  • Cihui destitute; troubled; penniless and full of care