窮暴 qióng bào · cùng bạo Hán Việt: cùng bạo · Pinyin: qióng bào Tổng quan Cấu tạo: 窮 (cùng) + 暴 (bạo)Pinyinqióng bàoHán Việtcùng bạoCấu tạo窮 + 暴 · cùng + bạo nghĩa thành phần: cùng + bạo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 窮苦貧困。元.關漢卿《緋衣夢》第一折:「休將人取次看,今日個窮暴了也是無奈間。」元.張國賓《合汗衫》第四折:「員外怎生這般窮暴了來?」也作「窮薄」。