窮民
cùng dân
Hán Việt: cùng dân · Pinyin: qióng mín
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ nghèo khổ. cùng dân cùng dân ☆Kẻ nghèo khổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧窮的人。《墨子.非命上》:「昔上世之窮民,貪於飲食,惰於從事,是以衣食之財不足,而飢寒凍餒之憂至。」 2.孤苦無依的人。《孟子.梁惠王下》:「老而無妻曰鰥,老而無夫曰寡,老而無子曰獨,幼而無父曰孤,此四者,天下之窮民而無告者。」
Eng
- Cihui 窮民 ióngmín n. poor/destitute people
ja
- JMdict poor people|the poor