窮滴滴

qióng dī dī cùng tích tích

Hán Việt: cùng tích tích · Pinyin: qióng dī dī

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (tích) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧寒的樣子。元.李行道《灰闌記》第二折:「則為俺窮滴滴子母每無依靠,捱今宵,到明朝。」元.無名氏《凍蘇秦》第三折:「凍剝剝靠著這賣文為活,窮滴滴守著這單瓢也那陋巷。」

Eng

  • Cihui 窮滴滴 ióngdīdī r.f. destitute; poor